Giờ hành chánh
Thứ Hai – Thứ Sáu
8:00 sáng – 4:30 chiều
(+84) 272 376 9216
Đường dây nóng: 0981 152 153
info@ttu.edu.vn
ĐẠI HỌC TÂN TẠO
Đại lộ Đại học Tân Tạo, Tân Đức E.City, Đức Hòa, Tỉnh Long An
PHẦN I: THÔNG TIN CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Tên ngành đào tạo tiếng Việt: NGÔN NGỮ HÀN QUỐC
- Tên ngành đào tạo tiếng Anh: KOREAN LANGUAGE
- Trình độ đào tạo: Đại học
- Mã ngành: 7220210
- Thời gian đào tạo: 3,5 năm
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Số tín chỉ: 130 tín chỉ
- Văn bằng tốt nghiệp: Cử nhân Ngôn ngữ Hàn Quốc
- Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt
1. Mục tiêu chung:
Chương trình nhằm đào tạo nguồn nhân lực có có kiến thức sâu rộng về ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc; thành thạo tiếng Hàn và công nghệ phục vụ cho mục đích công việc, có đủ kỹ năng làm việc hiệu quả trong các ngành nghề đa dạng như giảng dạy tiếng Hàn, biên phiên dịch, thương mại, truyền thông, du lịch, quan hệ quốc tế, v.v.
Chương trình còn có mục tiêu đào tạo ra những công dân có năng lực toàn cầu, có đạo đức nghề nghiệp tốt và năng lực chuyên môn vững vàng; sẵn sàng đáp ứng nguồn nhân lực cho sự phát triển kinh tế - xã hội trong bối cảnh toàn cầu hóa thuộc lĩnh vực Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc.
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc có trình độ tiếng Hàn tương đương với Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và ngoại ngữ 2 đạt trình độ 3/6 theo KNLNNVN.
2. Mục tiêu cụ thể (PO)
a. Về kiến thức:
PO1: Khái quát hoá kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, chính trị, pháp luật, quốc phòng- an ninh, công nghệ thông tin và năng lực ngoại ngữ thứ hai.
PO2: Kết hợp tốt ngoại ngữ và năng lực số để lựa chọn, khai thác và sử dụng hiệu quả công nghệ thông tin phục vụ học tập; có khả năng đọc hiểu tài liệu chuyên ngành thuộc lĩnh vực ngôn ngữ và văn hoá Hàn Quốc cũng như năng lực giải quyết những yêu cầu thực tiễn của nghiệp vụ nghề nghiệp liên quan đến chuyên ngành; có khả năng đưa ra ý tưởng, giải pháp để đáp ứng nhu cầu công việc liên quan đến chuyên môn một cách hiệu quả như trong giảng dạy, biên phiên dịch tiếng Hàn, hoặc thực hiện nghiên cứu khoa học.
b. Về kỹ năng:
- Kỹ năng cứng
PO3: Vận dụng khả năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Hàn thành thạo trong các tình huống giao tiếp đa dạng khác nhau, kỹ năng ngôn ngữ-giảng dạy ngôn ngữ Hàn, biên phiên dịch tiếng Hàn cũng như biết cách tổ chức thực hiện hoạt động biên phiên dịch thông thường và áp dụng trí tuệ nhân tạo phục vụ chuyên ngành trong nhiều lãnh vực.
- Kỹ năng mềm
PO4: Trình bày, giao tiếp hiệu quả trong môi trường đa văn hóa, đặc biệt là môi trường làm việc Hàn Quốc – Việt Nam; làm việc nhóm, thuyết trình và đàm phán bằng tiếng Hàn ở mức độ phù hợp với bối cảnh nghề nghiệp; có kỹ năng tư duy phản biện, giải quyết vấn đề và thích nghi với môi trường làm việc quốc tế, đáp ứng yêu cầu của doanh nghiệp và xã hội trong thời kỳ hội nhập.
c. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
PO5: Hình thành năng lực tự học, tự nghiên cứu để phát triển chuyên môn và có thể thể tiếp tục học ở trình độ cao hơn; có ý thức và tinh thần trách nhiệm trong công việc.
PO6: Rèn luyện được hành vi, thái độ làm việc chuyên nghiệp, có kỹ năng và tác phong làm việc theo tiêu chuẩn quốc tế, tuân thủ pháp luật, có trách nhiệm và đạo đức trong công việc, có tinh thần ham muốn học hỏi và học tập suốt đời.
| Chuẩn đầu ra | Nội dung |
|---|---|
| 1. Kiến thức | |
| PLO1 | Trình bày được kiến thức cơ bản về khoa học chính trị, khoa học xã hội và pháp luật; có được kiến thức cơ bản về giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng - an ninh, công nghệ thông tin; nắm vững các chủ trương, đường lối phát triển kinh tế-xã hội của Đảng và Nhà nước. |
| PLO2 | Khái quát hóa được hệ thống kiến thức nền tảng về ngôn ngữ học, biến thể từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và đặc trưng văn hóa Hàn Quốc trong mối tương quan với khu vực. |
| PLO3 | Vận dụng được kiến thức tiếng Hàn bậc 4/6 và ngoại ngữ thứ hai bậc 3/6 (theo KNLNNVN) vào các hoạt động giao tiếp, học tập và nghiên cứu trong môi trường học thuật. |
| PLO4 | Phân tích được các kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc để đề xuất giải pháp cho các vấn đề chuyên môn trong giảng dạy, nghiên cứu và biên - phiên dịch. |
| 2. Kỹ năng | |
| Kỹ năng nghề nghiệp | |
| PLO5 | Thực hiện thuần thục các kỹ năng biên - phiên dịch, nâng cao năng lực số và các nghiệp vụ văn phòng bằng tiếng Hàn (soạn thảo văn bản, thuyết trình, báo cáo) ứng dụng công nghệ thông tin hiện đại. |
| PLO6 | Biện luận được các vấn đề chuyên môn một cách logic, mạch lạc bằng tiếng Hàn (bậc 4 KNLNNVN) trong các bối cảnh tranh luận và giao tiếp thực tế. |
| PLO7 | Tích hợp được tư duy phản biện và các công cụ công nghệ như Trí tuệ nhân tạo (AI) để giải quyết các bài toán phức tạp trong lĩnh vực Ngôn ngữ Hàn và các lĩnh vực liên quan. |
| Kỹ năng mềm | |
| PLO8 | Thiết lập được kế hoạch làm việc, giám sát và đánh giá tiến độ thực hiện nhiệm vụ của bản thân và tổ chức trong môi trường đa văn hóa. (Tập trung vào kỹ năng quản lý/điều hành) |
| PLO9 | Điều phối được hoạt động làm việc nhóm và giao tiếp hiệu quả, khéo léo với các bên liên quan để đạt được mục tiêu chung trong công việc. (Tập trung vào kỹ năng tương tác/nhóm) |
| 3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
Sinh viên cần đạt mức thái độ như được trình bày bên dưới để quá trình đào tạo đạt hiệu quả. |
|
| PLO10 | Thực hiện đầy đủ trách nhiệm công dân, đạo đức nghề nghiệp và các quy định pháp luật trong quá trình hoạt động chuyên môn. |
| PLO11 | Tự định hướng lộ trình học tập suốt đời, có khả năng tự nghiên cứu và đánh giá khách quan để cải thiện năng lực chuyên môn của bản thân và quan tâm đến các vấn đề về phát triển bền vững. |
| PLO12 | Phát triển ý thức cập nhật công nghệ và đổi mới sáng tạo trong công việc nhằm nuôi dưỡng tinh thần khởi nghiệp và khả năng thích ứng với sự thay đổi của thị trường lao động. |
* Ma trận mục tiêu và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
| MỤC TIÊU ĐÀO TẠO | CHUẨN ĐẦU RA CTĐT | |||||||||||
| PLO1 | PLO2 | PLO3 | PLO4 | PLO5 | PLO6 | PLO7 | PLO8 | PLO9 | PLO10 | PLO11 | PLO12 | |
| PO1 | H | M | M | |||||||||
| PO2 | M | H | H | H | M | |||||||
| PO3 | H | M | H | H | H | |||||||
| PO4 | M | H | M | H | H | |||||||
| PO5 | M | H | M | |||||||||
| PO6 | H | M | H | |||||||||
Ghi chú mức độ đóng góp: H (High - Cao), M (Medium - Trung bình).
| Vị trí việc làm | PLO1 | PLO2 | PLO3 | PLO4 | PLO5 | PLO6 | PLO7 | PLO8 | PLO9 | PLO10 | PLO11 | PLO12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Giáo viên tiếng Hàn | L | H | H | H | H | L | L | L | M | H | H | H |
| 2. Biên dịch/Phiên dịch viên | L | H | H | H | H | H | L | H | M | H | L | H |
| 3. Doanh nhân/Sáng lập startup | H | L | H | H | M | L | L | H | H | L | H | H |
| 4. Thư ký văn phòng/Trợ lý đối ngoại | M | L | H | L | L | H | M | H | H | H | L | M |
| 5. Nghiên cứu sau đại học | M | M | H | M | L | L | L | L | M | H | H | H |
Mức độ thể hiện bằng ba cấp độ:
- H (High): Mức độ kết nối cao
- M (Medium): Mức độ kết nối trung bình
- L (Low): Mức độ kết nối thấp
Sinh viên theo học chương trình Ngôn ngữ Hàn Quốc hệ đại học chính quy có nhiều cơ hội học tập và nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp cũng như năng lực hội nhập quốc tế.
Thứ nhất, sinh viên được đào tạo bài bản và hệ thống về tiếng Hàn (nghe, nói, đọc, viết), ngôn ngữ học, văn hóa – xã hội Hàn Quốc và kiến thức chuyên ngành, tạo nền tảng vững chắc để tiếp tục học tập ở các bậc học cao hơn hoặc phát triển nghề nghiệp lâu dài.
Thứ hai, chương trình tạo điều kiện để sinh viên tham gia các hoạt động học thuật và trải nghiệm thực tế, như câu lạc bộ tiếng Hàn, hội thảo chuyên đề, giao lưu với giảng viên và sinh viên Hàn Quốc, qua đó nâng cao năng lực giao tiếp, hiểu biết văn hóa và kỹ năng mềm.
Thứ ba, sinh viên có cơ hội tham gia các chương trình trao đổi, học bổng và đào tạo ngắn hạn tại Hàn Quốc, hoặc các chương trình liên kết đào tạo với các trường đại học, tổ chức giáo dục và doanh nghiệp Hàn Quốc, góp phần nâng cao trình độ ngoại ngữ và mở rộng tầm nhìn quốc tế.
Thứ tư, thông qua các học phần thực tập, kiến tập và hợp tác với doanh nghiệp, sinh viên được tiếp cận môi trường làm việc thực tế, nâng cao kỹ năng nghề nghiệp, ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp, đồng thời tích lũy kinh nghiệm phục vụ cho quá trình phát triển nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp.
Cuối cùng, sinh viên được trang bị năng lực tự học, học tập suốt đời và thích nghi với sự thay đổi, có khả năng tiếp tục học lên trình độ sau đại học, tham gia các khóa bồi dưỡng chuyên môn, hoặc tự nâng cao trình độ đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động trong và ngoài nước.
Giảng dạy đào tạo: Đảm nhận các vị trí giảng dạy tiếng Hàn ở nhiều cấp độ, tham gia quản lý giáo dục, hoặc tư vấn du học.
Doanh nghiệp và tổ chức: Làm việc trong các công ty nước ngoài, NGO, sử dụng tiếng Hàn chuyên nghiệp trong các lĩnh vực biên dịch, phiên dịch, truyền thông, hoặc đối ngoại.
Nghiên cứu và học thuật: Tiếp tục học lên Thạc sĩ để trở thành nhà nghiên cứu, giảng viên đại học.
Khởi nghiệp và sáng tạo: Phát triển các dự án kinh doanh liên quan đến tiếng Hàn, ứng dụng kiến thức ngôn ngữ để tạo ra việc làm cho bản thân và người khác.
Văn hóa và du lịch: Làm việc trong lĩnh vực văn hóa, du lịch, trở thành cầu nối giữa các nền văn hóa, hoặc hướng dẫn viên du tiếng Hàn.
Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp có cơ hội làm việc ở nhiều cơ quan, tổ chức hành chính, truyền thông, xuất bản, các công ty vốn đầu tư Hàn Quốc, công ty quảng cáo, bộ phận truyền thông của các công ty và các cơ quan thuộc các lĩnh vực có liên quan đến yếu tố Hàn Quốc, công ty lữ hành,..và có thể đảm nhiệm các vị trí khác nhau. Có thể làm việc ở cả trong nước và quốc tế.
Thực hiện các công việc như phụ trách quan hệ liên lạc hợp tác trung gian Hàn-Việt, Việt-Hàn, quan hệ cộng đồng, tổ chức sự kiện, tổ chức truyền thông nội bộ có yếu tố Hàn Quốc… tại các cơ quan, doanh nghiệp nhà nước và tư nhân, các tổ chức kinh tế, quốc tế và các tổ chức xã hội, phi chính phủ,…
Đảm nhận các công việc như trợ lí phân tích và lập báo cáo về môi trường truyền thông đối nội và đối ngoại của đơn vị; trợ lí xây dựng và thực hiện chiến lược truyền thông trong kinh doanh, phát triển đội ngũ nhân sự, xây dựng và phát triển thương hiệu. Cơ hội làm việc tại các phòng ban công ty liên quan đến đối nội, đối ngoại, xuất nhập khẩu, quản lý nhân sự v.v… các Bộ và Sở, Ban, Ngành liên quan đến yếu tố Hàn Quốc.
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| TC | ST | LT | TH | |||
| Học kỳ 1 (Năm 1) | ||||||
| 1 | MACL1101 | Triết học Mác Lênin
Philosophy of Marxism and Leninism |
3 | 45 | 3 | 1 |
| 2 | GEN1101 | Pháp luật đại cương
Fundamentals of law |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 3 | Nhóm I: Nhóm Văn minh nhân loại: Chọn 1 trong các học phần | 3 | 45 | 3 | 0 | |
| CIV1001 | Lịch sử văn minh thế giới
World Civilizations History |
|||||
| CIV1002 | Thời hiện đại
Modern Times |
|||||
| 4 | PHY1101* | Giáo dục thể chất 1*
Physical Education 1* |
1* | 30 | 0 | 1 |
| 5 | GEN1102 | Năng lực số
Digital Literacy |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 6 | KOR1101 | Nghe nói Tiếng Hàn sơ cấp 1
Elementary Korean 1 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 2 | 0 |
| 7 | KOR1102 | Ngữ pháp Tiếng Hàn sơ cấp 1
Elementary Korean 1 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 8 | KOR1103 | Đọc viết Tiếng Hàn sơ cấp 1
Elementary Korean 1 – Reading & Writing |
3 | 45 | 2 | 0 |
| Tổng cộng: | 18 | |||||
| Học kỳ 2 (Năm 1) | ||||||
| 1 | MACL1102 | Kinh tế chính trị Mác Lênin
Political Economics of Marxism and Leninism |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 2 | MACL1103 | Chủ nghĩa xã hội khoa học
Scientific Socialism |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 3 | Nhóm II: Nhóm Văn hóa, văn học và nghệ thuật: Chọn 1 trong các học phần | 3 | 45 | 2 | 0 | |
| CLA1001 | Nhập môn Văn hóa học
Introduction to Cultural Studies |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| CLA1002 | Nghệ thuật đương đại
Contemporary Art |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| CLA1103 | Văn hóa Việt Nam và một số nền văn hóa thế giới tiêu biểu
Vietnamese and Other World Classic Cultures |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| CLA1004 | Văn hóa và Văn học
Culture and Literature |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| 4 | PHY1102* | Giáo dục thể chất 2*
Physical Education 2* |
1* | 30 | 0 | 1 |
| 5 | KOR1104 | Nghe nói Tiếng Hàn sơ cấp 2
Elementary Korean 2 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 6 | KOR1105 | Ngữ pháp Tiếng Hàn sơ cấp 2
Elementary Korean 2 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 7 | KOR1106 | Đọc viết Tiếng Hàn sơ cấp 2
Elementary Korean 2 – Reading & Writing |
3 | 45 | 3 | 0 |
| Chọn 1 trong các học phần | ||||||
| 8 | KOR1107 | Tiếng Hàn du lịch
Travel Korean |
2 | 30 | 2 | 0 |
| KOR1108 | Thực hành soạn thảo văn bản tiếng Hàn trên máy tính
Korean word processing practice |
2 | 30 | 2 | 0 | |
| KOR1109 | Tiếng Hàn y khoa 1
Medical Korean 1 |
2 | 30 | 2 | 0 | |
| Tổng cộng: | 17 | |||||
| Học kỳ 3 (Học kỳ hè, năm 1) | ||||||
| 1 | GEN1103* | Giáo dục Quốc phòng - An ninh*
National Defense and Security Education* |
8* | 150 | 6 | 2 |
| Tổng cộng: | *8 | |||||
| Học kỳ 4 (Năm 2) | ||||||
| 1 | MACL2105 | Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh’s Thought |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 2 | PHY2103* | Giáo dục thể chất 3*
Physical Education 3* |
1* | 30 | 0 | 1 |
| 3 | Nhóm III: Tư duy và giao tiếp: Chọn 1 trong các môn | 3 | 45 | 3 | 0 | |
| CTC2001 | Viết luận và ý tưởng
Writing and Ideas |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| CTC2002 | Nghệ thuật giao tiếp và lãnh đạo
Leadership and Communication |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| CTC2003 | Ngôn ngữ và tiếng Việt
Language and Vietnamese |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| 4 | Chọn 1 trong 3 ngoại ngữ | |||||
| ESL2101 | Tiếng Anh tổng quát 1
English 1 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| FL2101_CH | Tiếng Trung tổng hợp 1
Chinese 1 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| FL2101_JP | Tiếng Nhật tổng hợp 1
Japanese 1 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| 5 | KOR2101 | Nghe nói Tiếng Hàn sơ trung cấp 1
Pre-Intermediate Korean 1 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 6 | KOR2102 | Ngữ pháp Tiếng Hàn sơ trung cấp 1
Pre-Intermediate Korean 1 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 7 | KOR2103 | Đọc viết Tiếng Hàn sơ trung cấp 1
Pre-Intermediate Korean 1 – Reading & Writing |
3 | 45 | 3 | 0 |
| Tổng cộng: | 17 | |||||
| Học kỳ 5 (Năm 2) | ||||||
| 1 | MACL2104 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
History of the Communist Party of Vietnam |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 2 | Khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo | 3 | 45 | 3 | 0 | |
| 3 | Nhóm IV: Con người và Trái đất: Chọn 1 trong các môn | 3 | 45 | 3 | 0 | |
| HUE2001 | Con người và môi trường
Human and Environmental Interactions |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| HUE2002 | Biến đổi khí hậu
Climate Change |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| 4 | KOR2104 | Nghe nói Tiếng Hàn sơ trung cấp 2
Pre-Intermediate Korean 2 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5 | KOR2105 | Ngữ pháp Tiếng Hàn sơ trung cấp 2
Pre-Intermediate Korean 2 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 6 | Chọn 1 trong 3 ngoại ngữ | |||||
| ESL2102 | Tiếng Anh tổng quát 2
English 2 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| FL2102_CH | Tiếng Trung tổng hợp 2
Chinese 2 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| FL2102_JP | Tiếng Nhật tổng hợp 2
Japanese 2 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| Tổng cộng: | 17 | |||||
| Học kỳ 6 (Học kỳ hè, năm 2) | ||||||
| 1 | KOR2106 | Đọc viết Tiếng Hàn sơ trung cấp 2
Pre-Intermediate Korean 2 – Reading & Writing |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 2 | KOR2107 | Văn hóa và xã hội Hàn Quốc
Korean Culture and Society |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 3 | KOR2108 | Giao tiếp liên văn hoá và văn hoá doanh nghiệp Hàn Quốc
Vietnam–Korea Intercultural Communication and Korean Corporate Culture |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 4 | KOR2109 | Tiếng Hàn thương mại
Business Korean |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 5 | KOR2110 | Lý thuyết Biên dịch và phiên dịch Tiếng Hàn
Korean Translation and Interpreting Theory |
3 | 45 | 3 | 0 |
| Tổng cộng: | 13 | |||||
| Học kỳ 7 (Năm 3) | ||||||
| 1 | Nhóm V: Khoa học tự nhiên và công nghệ: Chọn 1 trong các môn | 3 | 45 | 3 | 0 | |
| NST3001 | Toán đại cương
Calculus 1 |
|||||
| NST3002 | Nhập môn khoa học dữ liệu
Introduction to Data Science |
|||||
| NST2003 | Thiết kế kỹ thuật
Engineering Design |
|||||
| 2 | Chọn 1 trong 3 ngoại ngữ | |||||
| ESL3103 | Tiếng Anh tổng quát 3
English 3 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| FL3103_CH | Tiếng Trung tổng hợp 3
Chinese 3 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| FL3103_JP | Tiếng Nhật tổng hợp 3
Japanese 3 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| 3 | KOR3101 | Nghe nói Tiếng Hàn trung cấp 1
Intermediate Korean 1 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 4 | KOR3102 | Ngữ pháp Tiếng Hàn trung cấp 1
Intermediate Korean 1 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 5 | KOR3103 | Đọc viết Tiếng Hàn trung cấp 1
Intermediate Korean 1 – Reading & Writing |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 6 | KOR3104 | Năng lực tiếng Hàn – TOPIK
Korean Proficiency - TOPIK |
3 | 45 | 3 | 0 |
| Tổng cộng: | 17 | |||||
| Học kỳ 8 (Năm 3) | ||||||
| 1 | Nhóm VI: Kinh tế và Quản lý: Chọn 1 trong các môn | 3 | 45 | 3 | 0 | |
| ECM3001 | Nguyên lý Kinh tế học
Principles of Economics |
|||||
| ECM3002 | Quản trị văn phòng
Office Management |
|||||
| ECM3003 | Quản lý tài chính cá nhân
Personal Finance |
|||||
| 2 | KOR3105 | Nghe nói Tiếng Hàn trung cấp 2
Intermediate Korean 2 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 3 | KOR3106 | Ngữ pháp Tiếng Hàn trung cấp 2
Intermediate Korean 2 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 4 | KOR3107 | Đọc viết Tiếng Hàn trung cấp 2
Intermediate Korean 2 – Reading & Writing |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 5 | KOR3108 | Văn học và nghệ thuật Hàn Quốc
Korean Literature and Arts |
3 | 45 | 3 | 0 |
| Tự chọn: Chọn 02 trong các môn | 4 | 60 | 4 | 0 | ||
| 6 | KOR3109 | Địa lý và du lịch Hàn Quốc
Korean Geography and Tourism |
2 | 30 | 2 | 0 |
| KOR3110 | Hình vị Cú pháp Từ vựng học Tiếng Hàn
Korean Morphology, Syntax, and Lexicology |
2 | 30 | 2 | 0 | |
| KOR3111 | Phương pháp giảng dạy kỹ năng viết và nói tiếng Hàn
Methods of Korean Expression Skill Teaching |
2 | 30 | 2 | 0 | |
| KOR3112 | Tiếng Hàn y khoa 2
Medical Korean 2 |
2 | 30 | 2 | 0 | |
| 7 | KOR3113 | Văn bản Tiếng Hàn hành chính
Korean Administrative documents |
2 | 30 | 2 | 0 |
| KOR3114 | Kinh tế và chính trị Hàn Quốc
Korean Economics and Politics |
2 | 30 | 2 | 0 | |
| KOR3115 | Phương pháp giảng dạy kỹ năng nghe và đọc tiếng Hàn
Methods of Korean Understanding Skill Teaching |
2 | 30 | 2 | 0 | |
| KOR3116 | Thực hành Biên phiên dịch Tiếng Hàn
Korean Translation and Interpreting Practice |
2 | 30 | 2 | 0 | |
| Tổng cộng: | 17 | |||||
| Học kỳ 9 (học kỳ hè năm 3) | ||||||
| 1 | KOR3117 | Ứng dụng công nghệ trong thực hành giảng dạy tiếng Hàn
Technology Integration in Korean Language Teaching Practice |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 2 | KOR3118 | Ứng dụng công nghệ trong thực hành biên phiên dịch
Technology Integration in Translation and Interpreting Practice |
2 | 30 | 2 | 0 |
| Tổng cộng: | 4 | 60 | 4 | 0 | ||
| 1.Đối với sinh viên có kết quả học tập đáp ứng yêu cầu Khóa luận tốt nghiệp | ||||||
| 1 | KOR3119 | Thực tập
Internship |
4 | 120 | 2 | 2 |
| 3 | KOR3120 | Khóa luận tốt nghiệp
Graduation Thesis |
6 | 180 | 4 | 2 |
| Tổng cộng: | 10 | 300 | 6 | 4 | ||
| 2. Đối với sinh viên có kết quả học tập khác | ||||||
| 1 | KOR3119 | Thực tập
Internship |
4 | 120 | 2 | 2 |
| 3 | KOR3121 | Phương pháp đánh giá và thiết kế bài kiểm tra tiếng Hàn
Assessment and Evaluation in teaching Korean |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 4 | KOR3122 | Phương pháp nghiên cứu Khối ngành Ngôn ngữ Hàn
Research Methods in Korean Language Studies |
3 | 45 | 3 | 0 |
| Tổng cộng: | 10 | 210 | 8 | 2 | ||
| Tổng cộng: | 14 | |||||
| TỔNG SỐ: | 130 | |||||
| Tổng số tín chỉ bắt buộc | 106 | |||||
| Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu | 24 | |||||
Hoạt động giảng dạy và học tập được thiết kế cho chương trình đào tạo nhằm đảm bảo cho người học phát triển toàn diện về kiến thức, kỹ năng và thái độ; được áp dụng đa dạng nhằm giúp cho người học đạt được các chuẩn đầu ra của ngành đào tạo. Phương pháp giảng dạy được chia thành 9 nhóm lớn: dạy học trực tiếp, dạy học dựa vào hoạt động trải nghiệm, dạy học dựa vào nghệ thuật, dạy kỹ năng tư duy, dạy học tương tác, dạy học theo hướng nghiên cứu, dạy học dựa vào công nghệ, dạy học lâm sàng và tự học.
1. Dạy học trực tiếp:
Dạy học trực tiếp là phương pháp dạy học trong đó các thông tin được truyền tải đến với người học theo cách trực tiếp, giảng viên trình bày và người học lắng nghe. Phương pháp này thường được áp dụng trong các lớp học truyền thống và có hiệu quả khi muốn truyền đạt cho người học những thông tin cơ bản, giải thích một kỹ năng mới. Các phương pháp giảng dạy theo hướng này được áp dụng gồm: giải thích cụ thể, thuyết trình tham luận, câu hỏi gợi mở và mô phỏng.
Giải thích cụ thể (TLM1): Đây là phương pháp thuộc chiến lược dạy học trực tiếp trong đó giảng viên giải thích và hướng dẫn chi tiết cụ thể các nội dung liên quan đến bài học, giúp cho sinh viên đạt được mục tiêu về cả kiến thức và kỹ năng.
Thuyết trình (TLM2): Giảng viên trình bày nội dung bài học và giải thích các nội dung trong bài giảng. Giảng viên là người thuyết trình, diễn giảng. Sinh viên có trách nhiệm nghe giảng và ghi chú để tiếp nhận các kiến thức mà giảng viên truyền đạt. Giảng viên có thể sử dụng một số hình thức thuyết trình tích cực hóa người học như: thuyết trình ngắt quãng và thuyết trình ngắn có minh hoạ.
Tham luận (TLM3): Theo phương pháp này người học được tham gia vào các khóa học mà người diễn giảng thuyết trình đến từ các đơn vị bên ngoài như các đơn vị sử dụng lao động, các cơ sở y tế, người có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo... thông qua những trao đổi chia sẻ những kinh nghiệm và hiểu biết của người diễn giảng để giúp người học hình thành kiến thức tổng quan hay cụ thể về ngành, chuyên ngành đào tạo.
Câu hỏi gợi mở (TLM4): Trong tiến trình dạy học, giảng viên sử dụng các câu hỏi gợi mở hay các vấn đề, và hướng dẫn giúp sinh viên từng bước trả lời câu hỏi. Sinh viên có thể tham gia thảo luận theo nhóm để cùng nhau giải quyết bài tập, vấn đề đặt ra.
2. Dạy học dựa vào hoạt động trải nghiệm
Dạy học dựa vào hoạt động và trải nghiệm là các phương pháp dạy học nhằm khuyến khích người học thực hiện tạo cơ hội cho người học thực hành. Điều này thúc đẩy người học khám phá lựa chọn giải quyết vấn đề và tương tác với các đối tượng khác. Các phương pháp giảng dạy theo hướng này được áp dụng gồm: trò chơi, thực hành, thực tập- thực tế, tranh luận, thảo luận, mô hình, học tập phục vụ cộng đồng.
Học tập dựa trên hoạt động còn được gọi là học tập dựa trên dự án (phương pháp này tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập độc lập và hợp tác). Người học tiến bộ thông qua các hoạt động theo tốc độ và sở thích riêng của mình đồng thời người học chịu trách nhiệm về việc học tập của chính bản thân và đạt được các kỹ năng cộng tác và đàm phán suốt đời.
Trò chơi (TLM5): là hoạt động đầy thử thách, nó mô phỏng hoặc các cuộc thi (có tính cạnh tranh và hợp tác); người học được tham gia trò chơi theo một bộ quy tắc rõ ràng. Trò chơi cung cấp cho người học cơ hội nâng cao kiến thức thực tế, ra quyết định, nâng cao kỹ năng giao tiếp và được thiết kế để đạt được những kỳ vọng đã được xác định rõ ràng như: làm việc theo nhóm, phát triển kỹ năng hoặc cải thiện giao tiếp.
Thực hành (TLM6): là phương pháp dạy học dựa trên sự quan sát giảng viên làm mẫu và thực hiện tự lực của người học dưới sự hướng dẫn của giảng viên nhằm hoàn thành các bài tập, các công việc thuộc chuyên ngành, từ đó hình thành các kỹ năng kỹ xảo mà người học sẽ phải thực hiện trong lĩnh vực nghề nghiệp sau này.
Tranh luận (TLM7): là tiến trình dạy học trong đó giảng viên đưa ra một vấn đề liên quan đến nội dung bài học, người học với các quan điểm trái ngược nhau về vấn đề đó phải phân tích, lý giải và thuyết phục người nghe ủng hộ quan điểm của mình. Thông qua hoạt động dạy và học này người học hình thành các kỹ năng tư duy và phản biện, thương lượng và đưa ra quyết định hay kỹ năng nói trước đám đông.
Thảo luận nhóm (TLM8) là phương pháp dạy học kích thích suy nghĩ tích cực và tư duy phản biện, trong đó người học được chia thành các nhóm nhỏ (khoảng 6-10 sinh viên) và tham gia thảo luận với những quan điểm cho một vấn đề nào đó được giảng viên đặt ra. Khác với phương pháp tranh luận, trong phương pháp thảo luận, người học có cùng quan điểm mục tiêu chung thì tìm minh chứng để bổ sung và hoàn thiện quan điểm, giải pháp của mình. Chủ đề thường được sử dụng trong dạy-học với thảo luận nhóm gồm: các vấn đề, đề xuất giải pháp, chọn giải pháp phù hợp nhất theo nội dung, tình hướng, và khía cạnh văn hoá.
Thực tập (TLM9): Thông qua các hoạt động tại các cơ sở giáo dục, các Trung tâm Ngoại ngữ, Công ty/Xí nghiệp nước ngoài tại hai Khu công nghiệp là Khu công nghiệp Tân Đức, huyện Đức Hoà, Long An và Khu công nghiệp Tân Tạo, huyện Bình Tân… giúp người học thấy môi trường làm việc thực tế của ngành đào tạo sau khi tốt nghiệp; cung cấp cơ hội khám phá và học hỏi từ các giáo viên, anh chị cùng chuyên ngành đi trước. Phương pháp này không những giúp sinh viên hình thành kiến thức kỹ năng mà còn tạo cơ hội nghề nghiệp cho sinh viên sau khi tốt nghiệp.
3. Dạy học dựa vào hoạt động nghệ thuật
Giúp cho người học phát triển khía cạnh trí tuệ, sáng tạo, xã hội, cảm xúc, sự tưởng tượng và thể chất trong cuộc sống. Dạy học dựa vào nghệ thuật thường hay sử dụng phương pháp:
Đóng vai (TLM10): là phương pháp mô phỏng các tình huống và vai trò của người tham dự trong tình huống đó. Đóng vai được sử dụng rộng rãi nhấn mạnh vào kỹ năng giao tiếp trong đào tạo ngành ngôn ngữ Hàn Quốc. Nó cho phép sinh viên áp dụng các kỹ năng cá nhân và kỹ năng làm việc nhóm để đánh giá kiến thức trước khi ra quyết định và giải quyết vấn đề bằng cách kiểm tra các tình huống trong từng bối cảnh cụ thể.
Biểu diễn (TLM11): Biểu diễn là một kỹ thuật để kể chuyện ở định dạng kịch tính. Nó cung cấp nhiều trải nghiệm, như đọc kịch bản, đảm nhận vai trò, ghi nhớ các nội dung, tạo trang phục và phối cảnh phù hợp, và biểu diễn trước khán giả. Biểu diễn phát triển các kỹ năng nhận thức thông qua việc tổ chức các suy nghĩ và phân tích các bộ phận và toàn bộ sản xuất, bao gồm cả diễn tập và biểu diễn. Nó cung cấp trải nghiệm hợp tác cho sinh viên khi họ làm việc với những người khác hướng tới một mục tiêu chung.
4. Dạy học tư duy:
Dạy học tư duy là các phương pháp nhằm phát triển tư duy phản biện, kỹ năng đặt câu hỏi, kỹ năng phân tích và thực hành phản xạ trong cách tiếp cận học tập của người học. Những phương pháp này cũng được thiết kế để thúc đẩy tư duy và học tập sáng tạo và độc lập cho người học. Các phương pháp được áp dụng trong dạy học tư duy gồm:
Dạy học dựa trên vấn đề (TLM12): là phương pháp giáo dục trong đó sinh viên là trung tâm của quá trình học tập. vấn đề được sử dụng cho dạy - học cần được thảo luận xây dựng một cách cẩn thận, với cấu trúc thích hợp để thông qua quá trình tìm giải pháp cho vấn đề đặt ra, sinh viên đạt được kiến thức và kỹ năng theo yêu cầu của học phần.
Dạy - học theo tình huống (TLM13): Đây là phương pháp hướng đến cách tiếp cận dạy học lấy người học làm trung tâm, giúp người học hình thành kỹ năng tư duy phân tích, phản biện và giao tiếp. Theo phương pháp này, giảng viên thiết kế các nhiệm vụ dựa trên các tình huống, vấn đề hay thách thức trong thực tế tại nơi làm việc và yêu cầu sinh viên giải quyết, qua đó giúp sinh viên hình thành kỹ năng giải quyết vấn đề, kỹ năng ra quyết định cũng như kỹ năng nghiên cứu.
Kích thích động não (TLM14): Phương pháp này thông qua làm việc nhóm để tìm ra giải pháp, ý tưởng xoay quanh một chủ đề. Mỗi thành viên trong nhóm đều được khuyến khích đưa ra ý tưởng mà không quan tâm tới tính khả thi, kích thích sinh viên tư duy linh hoạt và có khả năng mở rộng kỹ năng phát hiện vấn đề cũng như giải quyết vấn đề và để kích thích sự phát triển tư duy sáng tạo và tìm kiếm thông tin. Sử dụng kỹ thuật này lý tưởng là chia lớp thành các nhóm nhỏ 4-5 thành viên và cần người chủ trì là người có kinh nghiệm, khách quan, biết động viên kích thích sự sáng tạo, cần cung cấp đầy đủ thông tin liên quan đến chủ để của nhóm.
Lập bản đồ tư duy (TLM15): phương pháp này nhàm giải quyết vấn đề thông qua sự mô tả dưới dạng một bản đồ hoặc một sơ đồ. Bản đồ tư duy được thiết kế dựa trên kiểu tư duy logic, có thể thể hiện dưới dạng hình nan hoa bánh xe, dạng bản đồ đường phố, dạng hình cây.... Người học cần xác định từ khoá, các vấn đề liên quan, có thể sử dụng kèm cỡ chữ nét chữ hay màu sắc, hình ảnh để thể hiện các mức độ và cấp độ khác nhau của thông tin. ứng dụng của bản đồ tư duy dùng để ghi chép, tóm tắc nội dung, lập kế hoạch, soạn kế hoạch cho một bài trình bày hay sáng tạo để giải quyết vấn đề.
5. Dạy học theo hướng nghiên cứu:
Dạy học theo hướng nghiên cứu khuyến khích mức độ tư duy phê phán cao. Người học xác định các câu hỏi nghiên cứu, tìm các phương pháp phù hợp để giải quyết vấn đề hoặc báo cáo các kết luận dựa trên các bằng chứng thu thập được sử dụng phương pháp nghiên cứu độc lập, nghiên cứu dự án, nhóm nghiên cứu giảng dạy, trợ giảng và hỗ trợ học thuật.
Nghiên cứu độc lập (TLM16): Phương pháp này phát triển khả năng của sinh viên trong việc lên kế hoạch, khám phá, tổ chức và giao tiếp đối với một chủ đề một cách độc lập và chi tiết, dưới sự hướng dẫn của giảng viên. Nó còn tăng cường động lực học tập và tích cực tham gia học tập vì sinh viên được cho phép chọn các tài liệu họ muốn trình bày.
Nghiên cứu Dự án (TLM17): Người học nghiên cứu một chủ đề nào đó liên quan đến môn học và viết báo cáo.
Nhóm nghiên cứu giảng (lạy (TLM18): Người học được khuyến khích tham gia vào các dự án, nhóm nghiên cứu và giảng dạy của giảng viên, giúp hình thành năng lực nghiên cứu và kỹ năng sáng tạo. Từ đó, tạo tiền đề cho người học tiếp tục học tập cao hơn ở bậc sau đại học.
Trợ giảng và hỗ trợ học thuật (TLM19): Người học được tham gia hỗ trợ giảng viên ở các lớp học.
6. Dạy học dựa vào công nghệ (TLM20):
Dạy học dựa vào công nghệ đóng vai trò quan trọng đối với môi trường học tập hiện đại, các môn học thuộc chương trình đào tạo nên áp dụng rộng rãi phương pháp học trực tuyến (E-Learning). Đây là phương pháp mà ở đó giảng viên và sinh viên sử dụng các công cụ trực tuyến hỗ trợ cho quá trình dạy và học.
7. Tự học
Tự học là phương pháp giúp cho người học tiếp thu các kiến thức và hình thành các kỹ năng để có thể tự định hướng, chủ động và độc lập trong việc học. Người học có cơ hội lựa chọn chủ đề học, khám phá và nghiên cứu sâu về một vấn đề. Từ đó, người học hình thành các kỹ năng quản lý thời gian và tự giám sát việc học. Phương pháp tự học áp dụng chủ yếu là bài tập ở nhà (homework assignments).
Đánh giá bài tập (TLM21): Là phương pháp, người học được giao nhiệm vụ làm việc ở nhà với nội dung và yêu cầu do giảng viên đặt ra. Thông qua hoàn thành các nhiệm vụ được giao này, người học học được cách tự học, cũng như đạt được những nội dung về kiến thức cũng như kỹ năng theo yêu cầu.
- Nghiên cứu chuẩn đầu ra của từng môn học được phân công giảng dạy;
- Nghiên cứu yêu cầu về kiến thức, kỹ năng của môn học và đối chiếu với chương trình khung;
- Nghiên cứu tài liệu và giáo trình cho môn học;
- Viết đề cương môn học có đối chiếu với chuẩn đầu ra của môn học và chuẩn đầu ra của ngành trong chương trình;
- Thiết kế các hoạt động của môn học đáp ứng nhu cầu của sinh viên.* Mối liên hệ giữa Chuẩn đầu ra (PLOs) với Chiến lược và phương pháp giảng dạy-học tập (TLMs)
-
Phương pháp kiểm tra, đánh giá
Các phương pháp đánh giá được sử dụng trong chương trình đào tạo được chia thành 2 loại chính: đánh giá theo tiến trình và đánh giá tổng kết. Các hình thức, nội dung đánh giá được quy định cụ thể trong các Quy chế đào tạo hiện hành của Nhà trường và quy định cụ thể trong đề cương giảng dạy học của từng học phần.
1.1. Đánh giá tiến trình
Mục đích của đánh giá tiến trình nhằm cung cấp kịp thời các thông tin phản hồi của người dạy và người học về những tiến bộ cũng như những điểm cần khắc phục xuất hiện trong quá trình dạy học.
Các phương pháp đánh giá cụ thể với loại đánh giá tiến trình được Nhà trường áp dụng gồm điểm chuyên cần và điểm kiểm tra thường xuyên và điểm kiểm tra giữa kỳ. Có thể sử dụng các hình thức: đánh giá chuyên cần, đánh giá bài tập, làm việc nhóm, thuyết trình, kiểm tra vấn đáp, kiểm tra trắc nghiệm,... để đánh giá điểm tiến trình của những học phần 1-2 tín chỉ. Với học phần 3-5 tín chỉ ngoài sử dụng các phương pháp này để đánh giá còn có thể sử dụng các phương pháp đánh giá trong mục 1.2 - Đánh giá cuối kỳ để đánh giá điểm giữa kỳ cho sinh viên.
Đánh giá chuyên cần (AM1): ngoài thời gian tự học, sự tham gia thường xuyên đầy đủ có các buổi học trên lớp, trong học phần phản ánh thái độ học tập của người học; sự tham gia đầy đủ các giờ học theo quy định giúp cho người học tiếp cận kiến thức, rèn luyện kỹ năng một cách hệ thống, liên tục và hình thành thái độ tốt và đúng đắn, chấp hành tốt nội quy, nề nếp tại trường và cơ sở sử dụng lao động sau khi người học tốt nghiệp. Việc đánh giá chuyên cần được thực hiện theo các rubric tùy thuộc vào tính chất học phần quy định.
Đánh giá bài tập (AM2): người học được yêu cầu thực hiện một số nội dung liên quan đến bài học trong giờ học hoặc giờ học trên lớp. Các bài tập này có thể thực hiện bởi một cá nhân hoặc một nhóm người học được đánh giá theo các tiêu chí cụ thể (rubric bài tập).
Đánh giá thuyết trình (AM3): trong một số học phần người học được yêu cầu làm việc theo nhóm để giải quyết vấn đề, tình huống hay nội dung liên quan đến bài học và trình bày kết quả của nhóm trước các nhóm khác. Hoạt động không những giúp người học đạt được kiến thức chuyên ngành mà còn phát triển các kỹ năng như: kỹ năng giao tiếp, thương lượng, làm việc nhóm. Để đánh giá mức độ đạt được của các kỹ năng này người học có thể sử dụng các tiêu chí đánh giá cụ thể (rubric thuyết trình).
1.2. Đánh giá tổng kết (cuối kỳ)
Mục tiêu của đánh giá này là đưa ra những kết luận, phân hạng về mức độ đạt được mục tiêu và chất lượng đầu ra, sự tiến bộ của người học tại thời điểm ấn định trong quá trình dạy học gồm đánh giá cuối chương trình học, đánh giá cuối học kỳ.
Các phương pháp đánh giá được nhà trường sử dụng loại đánh giá này gồm: kiểm tra viết, kiểm tra trắc nghiệm, thi vấn đáp, viết báo cáo thuyết trình, đánh giá làm việc nhóm, thực hành, báo cáo thực tập/khóa luận tốt nghiệp (Các phương pháp này có thể sử dụng để đánh giá giữa kỳ học đối với những học phần có 3 tín chỉ).
Kiểm tra viết (AM4): theo phương pháp đánh giá này, người học được yêu cầu trả lời một số câu hỏi, bài tập tình huống hay ý kiến cá nhân về những vấn đề liên quan đến yêu cầu chuẩn đầu ra về kiến thức của học phần và được đánh giá dựa trên đáp án được thiết kế sẵn. Thang điểm đánh giá được sử dụng trong phương pháp này là thang điểm 10. Số lượng câu hỏi trong bài đánh giá được thiết kế tùy thuộc vào yêu cầu nội dung kiến thức của học phần.
Kiểm tra trắc nghiệm (AM5): Phương pháp này được tương tự như phương pháp kiểm tra viết, người học được yêu cầu trả lời các câu hỏi liên quan dựa trên đáp án đã được thiết kế sẵn. Điểm khác là trong phương pháp đánh giá này người học trả lời các câu hỏi yêu cầu dựa trên các gợi ý trả lời.
Thi vấn đáp (AM6): trong phương pháp đánh giá này người học được đánh giá thông qua phỏng vấn, hỏi đáp trực tiếp. Các tiêu chí đánh giá này được thể hiện trong các tiêu chí đánh giá (Rubric thi vấn đáp).
Viết báo cáo (AM7): người học được đánh giá thông qua sản phẩm báo cáo của sinh viên, bao gồm: nội dung trình bày trong báo cáo, cách thức bài thuyết minh, bản vẽ minh họa, biểu đồ,... trong báo cáo. Tiêu chí đánh giá cụ thể theo phương pháp này theo các Rubric viết báo cáo của mỗi học phần.
Thuyết trình (AM8): phương pháp này hoàn toàn giống với phương pháp đánh giá thuyết trình trong loại đánh giá theo tiến trình. Đánh giá được thực hiện theo định kỳ: giữa kỳ, cuối kỳ hay cuối khóa học.
Đánh giá làm việc nhóm (AM9): Đánh giá làm việc nhóm được áp dụng khi triển khai hoạt động dạy học theo nhóm và được dùng để đánh giá kỹ năng làm việc nhóm của người học, như: tổ chức, quản lý, xây dựng nhóm làm việc hiệu quả, hoạt động nhóm, phát triển nhóm, lãnh đạo nhóm. Tiêu chí đánh giá cụ thể theo rubric đánh giá làm việc nhóm.
Báo cáo thực tập/Khóa luận tốt nghiệp (AM10): đây là một phương pháp lượng giá năng lực rất có giá trị vì đồng thời có thể lượng giá được cả kiến thức, thái độ và nhiều kỹ năng như tư duy sáng tạo - phán đoán - suy luận; kỹ năng tìm kiếm - chọn lựa - sử dụng thông tin; kỹ năng thao tác, kỹ năng tổ chức quản lý, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng hợp tác trong nhóm/đội...; kỹ năng xử lý ngữ liệu và viết báo cáo. Người học sẽ được đánh giá bởi giảng viên hướng dẫn và người trực tiếp phụ trách (mentor)/ hội đồng đánh giá khóa luận tốt nghiệp. Hội đồng đánh giá bằng cách sử dụng các phiếu đánh giá phù hợp với ngành đào tạo.
- Hình thức, trọng số và tiêu chí đánh giá:
Theo Quy chế đào tạo của trường Đại học Tân Tạo
Căn cứ quy định của Bộ môn, được thể hiện chi tiết tên Đề cương chi tiết học phần.
- Thang điểm đánh giá
Theo Quy chế đào tạo của trường Đại học Tân Tạo
- Chương trình đào tạo được rà soát định kỳ 2 năm/1 lần theo hướng điều chỉnh đáp ứng được nhu cầu của người học và các bên có liên quan. Có nhiêu hình thức hỗ trợ sinh viên trong nhiệm vụ rèn luyện đạo đức, tác phong và kỹ năng.
- Hàng năm, các Khoa xây dựng kế hoạch dự giờ của giảng viên đặc biệt là giảng viên trẻ để trao đổi chia sẻ kiến thức, phương pháp giảng dạy nâng cao năng lực giảng viên.
- Thường xuyên lấy ý kiến phản hồi của sinh viên về phẩm chất, tài năng, đạo đức và tác phong của giảng viên.
- Thường xuyên lấy ý kiến của các bên liên quan về nhu cầu sử dụng người học sau khi tốt nghiệp.
-
Thông tin tuyển sinh
Tất cả các đối tượng theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT.
- Quy trình đào tạo
- Quy chế đào tạo sử dụng là quy chế đào tạo theo học chế tín chỉ, tạo điều kiện để sinh viên tích cực, chủ động thích ứng với quy trình đào tạo giúp đạt được những kết quả tốt nhất trong học tập và rèn luyện.
- Chương trình đào tạo được thiết kế 8 học kỳ tương ứng với 4 năm học, gồm 130 tín chỉ. Trong đó thời gian học tập chính thức 4 năm, thời gian học tập tối thiểu 4 năm và thời gian học tập tối đa 6 năm.
- Một năm học được chia thành 2 học kỳ chính (học kỳ Xuân và học kỳ Thu). Ngoài hai học kỳ chính, Hiệu trưởng xem xét quyết định tổ chức thêm một học kì hè để sinh viên có điều kiện được học lại, học cải thiện và học vượt. Mỗi học kì chính có 12-15 tuần thực học (tuỳ theo số tiết phân bổ trong tuần) và 3 tuần thi; Mỗi học kỳ hè có ít nhất 6 tuần thực học và 1 tuần thi.
- Điều kiện tốt nghiệp
Thực hiện theo Quy chế Đào tạo hiện hành của Trường Đại học Tân Tạo.
- Tích lũy đủ học phần, số tín chỉ (tối thiểu 130 tín chỉ) và hoàn thành các nội dung bắt buộc khác theo yêu cầu của chương trình đào tạo;
- Đạt chuẩn đầu ra về ngoại ngữ theo quy định của Trường, đạt mức Năng lực tiếng Hàn cấp 4. (Topik 4) hoặc tương đương và đạt ngoại ngữ 2 (tiếng Trung/ tiếng Anh/ tiếng Nhật) tương đương bậc 3/6 theo Khung chuẩn năng lực ngoại ngữ của Việt Nam;
- Hoàn thành các học phần Giáo dục thể chất (GDTC) và Giáo dục quốc phòng – An ninh (GDQP-AN);
- Có giấy chứng nhận về Kỹ năng mềm do nhà trường cung cấp;
- Đạt yêu cầu về số giờ tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng theo quy định;
- Tại thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập;
- Hoàn thành các nghĩa vụ đối với nhà trường;
-
Thực hiện đăng ký xét tốt nghiệp theo quy định tại Phòng Quản lý đào tạo.
-
Đội ngũ giảng viên
- Giảng viên giảng dạy tiếng Hàn (Ngôn ngữ Hàn, phương pháp giảng dạy tiếng Hàn, Ngôn ngữ so sánh đối chiếu, Ngôn ngữ,…) phải có đủ tiêu chuẩn giảng viên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Giảng viên gồm Giảng viên người Việt và Giảng viên người nước ngoài.
- Cơ sở vật chất
- Cơ sở đào tạo phải đảm bảo cơ sở vật chất theo quy định và hướng dẫn hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo như giảng đường, thư viện, trang thiết bị hiện đại phục vụ giảng dạy tích cực, phòng máy tính có kết nối internet.
PHẦN II: CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC
| TT | Khối lượng học tập | Số tín chỉ | ||
| TC | LT | TH | ||
| 1 | Kiến thức giáo dục đại cương (bao gồm cả kiến thức các học phần khai phóng tự chọn trong phạm vi, nhưng chưa bao gồm phần nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng - an ninh) | 45 | 44 | 11 |
| - Khối kiến thức khoa học xã hội và khoa học tự nhiên | 13 | 13 | 0 | |
| - Khối kiến thức khoa học cơ bản | 20 | 19 | 1 | |
| - Ngoại ngữ | 12 | 12 | 0 | |
| 2 | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp, trong đó: | 75 | 75 | 0 |
| - Kiến thức cơ sở ngành | 49 | 49 | 0 | |
| - Kiến thức ngành (gồm cả học phần tự chọn ) | 26 | 26 | 0 | |
| 3 | Tốt nghiệp | 10 | 6 | 4 |
| - Thi tốt nghiệp | 0 | 0 | 0 | |
| - Khóa luận /Tốt nghiệp | 6 | 4 | 2 | |
| - Thực tập tốt nghiệp | 4 | 2 | 2 | |
| Cộng | 130 | 124 | 6 | |
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| TC | ST | LT | TH | |||
| KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG | 13 | |||||
| 1 | GEN1101 | Pháp luật đại cương
Fundamentals of Law |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 2 | MACL1101 | Triết học Mác – Lênin
Marxist-Leninist philosophy |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 3 | MACL1102 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin
Political Economy |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 4 | MACL1103 | Chủ nghĩa xã hội khoa học
Science Socialism |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 5 | MACL2105 | Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Thought |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 6 | MACL2104 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
History of the Communist Party of VietNam |
2 | 30 | 2 | 0 |
| GIÁO DỤC THỂ CHẤT – QUỐC PHÒNG AN NINH | ||||||
| 1 | PHY1101* | Giáo dục thể chất 1*
Physical Education 1* |
1 | 30 | 0 | 1 |
| 2 | PHY1102* | Giáo dục thể chất 2*
Physical Education 2* |
1 | 30 | 0 | 1 |
| 3 | PHY2103* | Giáo dục thể chất 3*
Physical Education 3* |
1 | 30 | 0 | 1 |
| 4 | GEN1103* | Giáo dục quốc phòng – An ninh*
National Defense & Security Education* |
8* | 150 | 6 | 2 |
| 5 | GEN1105* | Kỹ năng mềm*
Soft Skills* |
2* | 30 | 30 | 0 |
| 6 | Thực tế - trải nghiệm sáng tạo và hoạt động cộng đồng
Practical experiences and community activities |
120 | ||||
| Khoa học cơ bản: Tin học đại cương và các môn khai phóng (Chọn 1 trong các môn cho mỗi nhóm môn khai phóng) | 20 | 315 | 19 | 1 | ||
| 1 | GEN1102 | Năng lực số
Digital Literacy |
2 | 45 | 1 | 1 |
| 2 | Nhóm Văn minh nhân loại
Human Civilizations |
|||||
| 2.1 | CIV1001 | Lịch sử văn minh thế giới
World Civilizations History |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 2.2 | CIV1002 | Thời hiện đại
Modern times |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 3 | Nhóm Con người và Trái đất
Humans and the Earth |
|||||
| 3.1 | HUE2001 | Con người và Môi trường
Human and Invironmental Interactions |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 3.2 | HUE2002 | Biến đổi khí hậu
Climate change |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 4 | Nhóm Tư duy và Giao tiếp
Critical thinking and Communications |
|||||
| 4.1 | CTC2001 | Viết luận và Ý tưởng
Writing and Ideas |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 4.2 | CTC2002 | Nghệ thuật lãnh đạo và Giao tiếp
Leadership and Communication |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 4.3 | CTC2003 | Ngôn ngữ và tiếng Việt
Language and Vietnamese |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5 | Nhóm Văn hóa, Văn học và Nghệ thuật
Culture, Literature and Arts |
|||||
| 5.1 | CLA1001 | Nhập môn Văn hóa học
Introduction to Cultural Studies |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5.2 | CLA1002 | Nghệ thuật đương đại
Contemporary Art |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5.3 | CLA1003 | Văn hóa Việt Nam và một số nền văn hóa thế giới tiêu biểu
Vietnamese and other world classic cultures |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5.4 | CLA1004 | Văn hóa và Văn học
Culture and Literature |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 6 | Nhóm Kinh tế và Quản lý
Economics and Management |
|||||
| 6.1 | ECM3001 | Nguyên lý Kinh tế học
Principles of Economics |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 6.2 | ECM3002 | Quản trị văn phòng
Office Management |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 6.3 | ECM3003 | Quản lý tài chính cá nhân
Personal Finance |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 7 | Nhóm Khoa học tự nhiên và Công nghệ
Natural science & Technology |
|||||
| 7.1 | NST3001 | Toán đại cương
Calculus 1 |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 7.2 | NST3002 | Nhập môn khoa học dữ liệu
Introduction to data science |
3 | 45 | 2 | 1 |
| 7.3 | NST3002 | Thiết kế kỹ thuật
Engineering Design |
3 | 45 | 2 | 1 |
| Ngoại ngữ 2 (Chọn 1 trong 3 ngoại ngữ) | 12 | |||||
| 1 | ESL2101 | Tiếng Anh tổng quát 1
English 1 |
4 | 60 | 4 | 0 |
| ESL2102 | Tiếng Anh tổng quát 2
English 2 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| ESL3103 | Tiếng Anh tổng quát 3
English 3 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| 2 | FL2101_CH | Tiếng Trung tổng hợp 1
Chinese 1 |
4 | 60 | 4 | 0 |
| FL2102_CH | Tiếng Trung tổng hợp 2
Chinese 2 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| FL3103_CH | Tiếng Trung tổng hợp 3
Chinese 3 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| 3 | FL2101_JP | Tiếng Nhật tổng hợp 1
Japanese 1 |
4 | 60 | 4 | 0 |
| FL2102_JP | Tiếng Nhật tổng hợp 2
Japanese 2 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| FL3103_JP | Tiếng Nhật tổng hợp 3
Japanese 3 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | ||||||
| Kiến thức cơ sở ngành | 49 | |||||
| 1 | KOR1101 | Nghe nói Tiếng Hàn sơ cấp 1
Elementary Korean 1 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 2 | KOR1102 | Ngữ pháp Tiếng Hàn sơ cấp 1
Elementary Korean 1 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 3 | KOR1103 | Đọc viết Tiếng Hàn sơ cấp 1
Elementary Korean 1 – Reading & Writing |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 4 | KOR1104 | Nghe nói Tiếng Hàn sơ cấp 2
Elementary Korean 2 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5 | KOR1105 | Ngữ pháp Tiếng Hàn sơ cấp 2
Elementary Korean 2 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 6 | KOR1106 | Đọc viết Tiếng Hàn sơ cấp 2
Elementary Korean 2 – Reading & Writing |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 7 | KOR2101 | Nghe nói Tiếng Hàn sơ trung cấp 1
Pre-Intermediate Korean 1 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 8 | KOR2102 | Ngữ pháp Tiếng Hàn sơ trung cấp 1
Pre-Intermediate Korean 1 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 9 | KOR2103 | Đọc viết Tiếng Hàn sơ trung cấp 1
Pre-Intermediate Korean 1 – Reading & Writing |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 10 | KOR2104 | Nghe nói Tiếng Hàn sơ trung cấp 2
Pre-Intermediate Korean 2 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 11 | KOR2105 | Ngữ pháp Tiếng Hàn sơ trung cấp 2
Pre-Intermediate Korean 2 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 12 | KOR2106 | Đọc viết Tiếng Hàn sơ trung cấp 2
Pre-Intermediate Korean 2 – Reading & Writing |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 13 | KOR3101 | Nghe nói Tiếng Hàn trung cấp 1
Intermediate Korean 1 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 14 | KOR3102 | Ngữ pháp Tiếng Hàn trung cấp 1
Intermediate Korean 1 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 15 | KOR3103 | Đọc viết Tiếng Hàn trung cấp 1
Intermediate Korean 1 – Reading & Writing |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 16 | KOR3105 | Nghe nói Tiếng Hàn trung cấp 2
Intermediate Korean 2 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 17 | KOR3106 | Ngữ pháp Tiếng Hàn trung cấp 2
Intermediate Korean 2 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 18 | KOR3107 | Đọc viết Tiếng Hàn trung cấp 2
Intermediate Korean 2 – Reading & Writing |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 19 | KOR2107 | Văn hóa và xã hội Hàn Quốc
Korean Culture and Society |
3 | 45 | 3 | 0 |
| Kiến thức ngành | 20 | |||||
| 1 | KOR2111 | Lý thuyết Biên dịch và phiên dịch Tiếng Hàn
Korean Translation and Interpreting Theory |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 2 | KOR3118 | Ứng dụng công nghệ trong thực hành biên phiên dịch
Technology Integration in Translation and Interpreting Practice |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 3 | KOR2110 | Tiếng Hàn thương mại
Business Korean |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 4 | KOR2109 | Giao tiếp liên văn hoá và văn hoá doanh nghiệp Hàn Quốc
Vietnam–Korea Intercultural Communication and Korean Corporate Culture |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 5 | Khởi Nghiệp và Đổi mới sáng tạo | 3 | 45 | 3 | 0 | |
| 6 | KOR3117 | Ứng dụng công nghệ trong thực hành giảng dạy tiếng Hàn
Technology Integration in Korean Language Teaching Practice |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 7 | KOR3108 | Văn học và nghệ thuật Hàn Quốc
Korean Literature and Arts |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 8 | KOR3104 | Năng lực tiếng Hàn - TOPIK
Korean Proficiency - TOPIK |
3 | 45 | 3 | 0 |
| Học phần tự chọn:
Chọn 03 học phần (06 TC) trong 10 học phần |
6 | |||||
| 1 | KOR1107 | Tiếng Hàn du lịch
Travel Korean |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 2 | KOR1108 | Thực hành soạn thảo văn bản tiếng Hàn trên máy tính
Korean word processing practice |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 3 | KOR3109 | Địa lý và du lịch Hàn Quốc
Korean Geography and Tourism |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 4 | KOR3110 | Hình vị Cú pháp Từ vựng học Tiếng Hàn
Korean Morphology, Syntax, and Lexicology |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 5 | KOR3111 | Phương pháp giảng dạy kỹ năng viết và nói tiếng Hàn
Methods of Korean Expression Skill Teaching |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 6 | KOR3112 | Tiếng Hàn y khoa 2
Medical Korean 2 |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 7 | KOR3113 | Văn bản Tiếng Hàn hành chính
Korean Administrative documents |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 8 | KOR3114 | Kinh tế và chính trị Hàn Quốc
Korean Economics and Politics |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 9 | KOR3115 | Phương pháp giảng dạy kỹ năng nghe và đọc tiếng Hàn
Methods of Korean Understanding Skill Teaching |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 10 | KOR3116 | Thực hành Biên phiên dịch Tiếng Hàn
Korean Translation and Interpreting Practice |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 11 | KOR1109 | Tiếng Hàn y khoa 1
Medical Korean 1 |
2 | 30 | 2 | 0 |
| Thực tập, khóa luận tốt nghiệp hoặc Học phần thay thế khóa luận | 10 | |||||
| 1 | KOR3119 | Thực tập
Internship |
4 | 90 | 2 | 2 |
| Sinh viên thực hiện Khóa luận tốt nghiệp | ||||||
| 2 | KOR3120 | Khoá luận tốt nghiệp
Graduation thesis |
6 | 150 | 2 | 4 |
| Sinh viên học Học phần thay thế khóa luận TN | ||||||
| 2.1 | KOR3121 | Phương pháp đánh giá và thiết kế bài kiểm tra tiếng Hàn
Assessment and Evaluation in teaching Korean |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 2.2 | KOR3122 | Phương pháp nghiên cứu Khối ngành Ngôn ngữ Hàn
Research Methods in Korean Language Studies |
3 | 45 | 3 | 0 |
| TỔNG SỐ TÍN CHỈ CỦA CTĐT | 130 | |||||
| Tổng số tín chỉ bắt buộc | ||||||
| Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu | ||||||
|
TT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ | |||
| TC | Số tiết | LT | TH | |||
| Học kỳ 1 | ||||||
| 1 | MACL1101 | Triết học Mác Lênin Philosophy of Marxism and Leninism |
3 | 45 | 3 | 1 |
| 2 | GEN1101 | Pháp luật đại cương Fundamentals of law |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 3 | Nhóm I: Nhóm Văn minh nhân loại: Chọn 1 trong các học phần | 3 | 45 | 3 | 0 | |
| CIV1001 | Lịch sử văn minh thế giới World Civilizations History |
|||||
| CIV1002 | Thời hiện đại Modern Times |
|||||
| 4 | PHY1101* | Giáo dục thể chất 1* Physical Education 1* |
1* | 30 | 0 | 1 |
| 5 | GEN1102 | Năng lực số Digital Literacy |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 6 | KOR1101 | Nghe nói Tiếng Hàn sơ cấp 1 Elementary Korean 1 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 2 | 0 |
| 7 | KOR1102 | Ngữ pháp Tiếng Hàn sơ cấp 1 Elementary Korean 1 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 8 | KOR1103 | Đọc viết Tiếng Hàn sơ cấp 1 Elementary Korean 1 – Reading & Writing |
3 | 45 | 2 | 0 |
| Tổng cộng: | 18 | |||||
| Học kỳ 2 (Năm 1) | ||||||
| 1 | MACL1102 | Kinh tế chính trị Mác Lênin Political Economics of Marxism and Leninism |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 2 | MACL1103 | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism |
2 | 30 | 2 | 0 |
|
3
|
Nhóm II: Nhóm Văn hóa, văn học và nghệ thuật: Chọn 1 trong các học phần | 3 | 45 | 2 | 0 | |
| CLA1001 | Nhập môn Văn hóa học Introduction to Cultural Studies |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| CLA1002 | Nghệ thuật đương đại Contemporary Art |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| CLA1103 | Văn hóa Việt Nam và một số nền văn hóa thế giới tiêu biểu Vietnamese and Other World Classic Cultures |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| CLA1004 | Văn hóa và Văn học Culture and Literature |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| 4 | PHY1102* | Giáo dục thể chất 2* Physical Education 2* |
1* | 30 | 0 | 1 |
| 5 | KOR1104 | Nghe nói Tiếng Hàn sơ cấp 2 Elementary Korean 2 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 6 | KOR1105 | Ngữ pháp Tiếng Hàn sơ cấp 2 Elementary Korean 2 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 7 | KOR1106 | Đọc viết Tiếng Hàn sơ cấp 2 Elementary Korean 2 – Reading & Writing |
3 | 45 | 3 | 0 |
| Chọn 1 trong các học phần | ||||||
|
8
|
KOR1107 | Tiếng Hàn du lịch Traval Korean |
2 | 30 | 2 | 0 |
| KOR1108 | Soạn thảo văn bản tiếng Hàn Korean Document Writing Practice |
2 | 30 | 2 | 0 | |
| KOR1109 | Tiếng Hàn y khoa 1 Medical Korean 1 |
2 | 30 | 2 | 0 | |
| Tổng cộng: | 17 | |||||
| Học kỳ 3 (Học kỳ hè, năm 1) | ||||||
| 1 | GEN1103* | Giáo dục Quốc phòng - An ninh* National Defense and Security Education* |
8* | 150 | 6 | 2 |
| Tổng cộng: | *8 | |||||
| Học kỳ 4 (Năm 2) | ||||||
| 1 | MACL2105 | Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh’s Thought |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 2 | PHY2103* | Giáo dục thể chất 3* Physical Education 3* |
1* | 30 | 0 | 1 |
|
3
|
Nhóm III: Tư duy và giao tiếp: Chọn 1 trong các môn | 3 | 45 | 3 | 0 | |
| CTC2001 | Viết luận và ý tưởng Writing and Ideas |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| CTC2002 | Nghệ thuật giao tiếp và lãnh đạo Leadership and Communication |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| CTC2003 | Ngôn ngữ và tiếng Việt Language and Vietnamese |
3 | 45 | 3 | 0 | |
|
4
|
Chọn 1 trong 3 ngoại ngữ | |||||
| ESL2101 | Tiếng Anh tổng quát 1 English 1 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| FL2101_CH | Tiếng Trung tổng hợp 1 Chinese 1 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| FL2101_JP | Tiếng Nhật tổng hợp 1 Japanese 1 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| 5 | KOR2101 | Nghe nói Tiếng Hàn sơ trung cấp 1 Pre-Intermediate Korean 1 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 6 | KOR2102 | Ngữ pháp Tiếng Hàn sơ trung cấp 1 Pre-Intermediate Korean 1 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 7 | KOR2103 | Đọc viết Tiếng Hàn sơ trung cấp 1 Pre-Intermediate Korean 1 – Reading & Writing |
3 | 45 | 3 | 0 |
| Tổng cộng: | 17 | |||||
| Học kỳ 5 (Năm 2) | ||||||
| 1 | MACL2104 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam History of the Communist Party of Vietnam |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 2 | Khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo | 3 | 45 | 3 | 0 | |
|
3
|
Nhóm IV: Con người và Trái đất: Chọn 1 trong các môn | 3 | 45 | 3 | 0 | |
| HUE2001 | Con người và môi trường Human and Environmental Interactions |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| HUE2002 | Biến đổi khí hậu Climate Change |
3 | 45 | 3 | 0 | |
| 4 | KOR2104 | Nghe nói Tiếng Hàn sơ trung cấp 2 Pre-Intermediate Korean 2 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 5 | KOR2105 | Ngữ pháp Tiếng Hàn sơ trung cấp 2 Pre-Intermediate Korean 2 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
|
6
|
Chọn 1 trong 3 ngoại ngữ | |||||
| ESL2102 | Tiếng Anh tổng quát 2 English 2 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| FL2102_CH | Tiếng Trung tổng hợp 2 Chinese 2 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| FL2102_JP | Tiếng Nhật tổng hợp 2 Japanese 2 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| Tổng cộng: | 17 | |||||
| Học kỳ 6 (Học kỳ hè, năm 2) | ||||||
| 1 | KOR2106 | Đọc viết Tiếng Hàn sơ trung cấp 2 Pre-Intermediate Korean 2 – Reading & Writing |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 2 | KOR2107 | Văn hóa và xã hội Hàn Quốc Korean Culture and Society |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 3 | KOR2108 | Giao tiếp liên văn hoá và văn hoá doanh nghiệp Hàn Quốc Vietnam–Korea Intercultural Communication and Korean Corporate Culture |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 4 | KOR2109 | Tiếng Hàn thương mại Business Korean |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 5 | KOR2110 | Lý thuyết Biên dịch và phiên dịch Tiếng Hàn Korean Translation and Interpreting Theory |
3 | 45 | 3 | 0 |
| Tổng cộng: | 13 | |||||
| Học kỳ 7 (Năm 3) | ||||||
|
1
|
Nhóm V: Khoa học tự nhiên và công nghệ: Chọn 1 trong các môn | 3 | 45 | 3 | 0 | |
| NST3001 | Toán đại cương Calculus 1 |
|||||
| NST3002 | Nhập môn khoa học dữ liệu Introduction to Data Science |
|||||
| NST2003 | Thiết kế kỹ thuật Engineering Design |
|||||
|
2
|
Chọn 1 trong 3 ngoại ngữ | |||||
| ESL3103 | Tiếng Anh tổng quát 3 English 3 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| FL3103_CH | Tiếng Trung tổng hợp 3 Chinese 3 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| FL3103_JP | Tiếng Nhật tổng hợp 3 Japanese 3 |
4 | 60 | 4 | 0 | |
| 3 | KOR3101 | Nghe nói Tiếng Hàn trung cấp 1 Intermediate Korean 1 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 4 | KOR3102 | Ngữ pháp Tiếng Hàn trung cấp 1 Intermediate Korean 1 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 5 | KOR3103 | Đọc viết Tiếng Hàn trung cấp 1 Intermediate Korean 1 – Reading & Writing |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 6 | KOR3104 | Năng lực tiếng Hàn – TOPIK Korean Proficiency - TOPIK |
3 | 45 | 3 | 0 |
| Tổng cộng: | 17 | |||||
| Học kỳ 8 (Năm 3) | ||||||
|
1
|
Nhóm VI: Kinh tế và Quản lý: Chọn 1 trong các môn | 3 | 45 | 3 | 0 | |
| ECM3001 | Nguyên lý Kinh tế học Principles of Economics |
|||||
| ECM3002 | Quản trị văn phòng Office Management |
|||||
| ECM3003 | Quản lý tài chính cá nhân Personal Finance |
|||||
| 2 | KOR3105 | Nghe nói Tiếng Hàn trung cấp 2 Intermediate Korean 2 – Listening & Speaking |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 3 | KOR3106 | Ngữ pháp Tiếng Hàn trung cấp 2 Intermediate Korean 2 – Grammar |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 4 | KOR3107 | Đọc viết Tiếng Hàn trung cấp 2 Intermediate Korean 2 – Reading & Writing |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 5 | KOR3108 | Văn học và nghệ thuật Hàn Quốc Korean Literature and Arts |
3 | 45 | 3 | 0 |
| Tự chọn: Chọn 02 trong các môn | 4 | 60 | 4 | 0 | ||
|
6
|
KOR3109 | Địa lý và du lịch Hàn Quốc Korean Geography and Tourism |
2 | 30 | 2 | 0 |
| KOR3110 | Hình vị Cú pháp Từ vựng học Tiếng Hàn Korean Morphology, Syntax, and Lexicology |
2 | 30 | 2 | 0 | |
| KOR3111 | Phương pháp giảng dạy kỹ năng viết và nói tiếng Hàn Methods of Korean Expression Skill Teaching |
2 | 30 | 2 | 0 | |
| KOR3112 | Tiếng Hàn y khoa 2 Medical Korean 2 |
2 | 30 | 2 | 0 | |
|
7
|
KOR3113 | Văn bản Tiếng Hàn hành chính Korean word processing practice |
2 | 30 | 2 | 0 |
| KOR3114 | Kinh tế và chính trị Hàn Quốc Korean Economics and Politics |
2 | 30 | 2 | 0 | |
| KOR3115 | Phương pháp giảng dạy kỹ năng nghe và đọc tiếng Hàn Methods of Korean Understanding Skill Teaching |
2 | 30 | 2 | 0 | |
| KOR3116 | Thực hành Biên phiên dịch Tiếng Hàn Korean Translation and Interpreting Practice |
2 | 30 | 2 | 0 | |
| Tổng cộng: | 17 | |||||
| Học kỳ 9 (học kỳ hè năm 3) | ||||||
| 1 | KOR3117 | Ứng dụng công nghệ trong thực hành giảng dạy tiếng Hàn Technology Integration in Korean Language Teaching Practice |
2 | 30 | 2 | 0 |
| 2 | KOR3118 | Ứng dụng công nghệ trong thực hành biên phiên dịch Technology Integration in Translation and Interpreting Practice |
2 | 30 | 2 | 0 |
| Tổng cộng: | 4 | 60 | 4 | 0 | ||
| 1.Đối với sinh viên có kết quả học tập đáp ứng yêu cầu Khóa luận tốt nghiệp | ||||||
| 1 | KOR3119 | Thực tập Internship |
4 | 120 | 2 | 2 |
| 3 | KOR3120 | Khóa luận tốt nghiệp Graduation Thesis |
6 | 180 | 4 | 2 |
| Tổng cộng: | 10 | 300 | 6 | 4 | ||
| 2. Đối với sinh viên có kết quả học tập khác | ||||||
| 1 | KOR3119 | Thực tập Internship |
4 | 120 | 2 | 2 |
| 3 | KOR3121 | Phương pháp đánh giá và thiết kế bài kiểm tra tiếng Hàn Assessment and Evaluation in teaching Korean |
3 | 45 | 3 | 0 |
| 4 | KOR3122 | Phương pháp nghiên cứu Khối ngành Ngôn ngữ Hàn Research Methods in Korean Language Studies |
3 | 45 | 3 | 0 |
| Tổng cộng: | 10 | 210 | 8 | 2 | ||
|
Tổng cộng:
|
14 | |||||
| Tổng cộng: | 130 | |||||
| TỔNG SỐ TÍN CHỈ CỦA CTĐT: | 130 | |||||
| Tổng số tín chỉ bắt buộc | 106 | |||||
| Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu | 24 | |||||